Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Charades
01
trò đố chữ, diễn xuất không lời
a type of game in which a player does not speak and only uses movements or gestures to express the meaning of a word or phrase so that the other players can guess what word or phrase it is
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She acted out a famous movie scene during charades, and everyone laughed.
Cô ấy diễn lại một cảnh phim nổi tiếng trong trò đố chữ, và mọi người đều cười.



























