Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chandelier
01
đèn chùm, đèn treo trần
a decorative light fixture that hangs from the ceiling and usually has multiple branches or arms for holding lights
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chandeliers
Các ví dụ
The modern chandelier in the art gallery was a striking focal point, enhancing the ambiance of the space.
Chiếc đèn chùm hiện đại trong phòng trưng bày nghệ thuật là một điểm nhấn nổi bật, làm tăng thêm không khí cho không gian.



























