chamber music
cham
ˈʧeɪm
cheim
ber
mu
mju:
myoo
sic
zɪk
zik

Định nghĩa và ý nghĩa của "chamber music"trong tiếng Anh

Chamber music
01

nhạc thính phòng, dàn nhạc thính phòng

an instrumental ensemble intended to be performed in a small room or auditorium in which one performer plays in each part, especially the string quartet of the 18th century 
chamber music definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
chamber musics
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng