Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chamber music
01
nhạc thính phòng, dàn nhạc thính phòng
an instrumental ensemble intended to be performed in a small room or auditorium in which one performer plays in each part, especially the string quartet of the 18th century
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
chamber musics



























