Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chalky
01
có kết cấu như phấn, bột
having a texture that is dry, powdery, crumbly, and similar to chalk
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
chalkiest
so sánh hơn
chalkier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sunscreen left a chalky residue on the skin after application.
Kem chống nắng để lại một lớp cặn phấn trên da sau khi thoa.
02
có màu phấn, trắng như phấn
of something having the color of chalk



























