chalkboard
chalk
ˈʧɔ:k
chawk
board
bɔ:d
bawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalkboard"trong tiếng Anh

Chalkboard
01

bảng đen, bảng viết phấn

a smooth, typically dark-colored surface, usually made of slate or a similar material, used for writing or drawing with chalk 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chalkboards
Các ví dụ
The teacher wrote the math problem on the chalkboard for the class to solve. 

Giáo viên đã viết bài toán lên bảng đen để cả lớp giải.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng