chalkboard
Pronunciation
/tʃˈɔːkboːɹd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalkboard"trong tiếng Anh

Chalkboard
01

bảng đen, bảng viết phấn

a smooth, typically dark-colored surface, usually made of slate or a similar material, used for writing or drawing with chalk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chalkboards
Các ví dụ
The restaurant menu was written on a large chalkboard behind the counter.
Thực đơn nhà hàng được viết trên một bảng đen lớn phía sau quầy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng