Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chalkboard
01
bảng đen, bảng viết phấn
a smooth, typically dark-colored surface, usually made of slate or a similar material, used for writing or drawing with chalk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chalkboards
Các ví dụ
The restaurant menu was written on a large chalkboard behind the counter.
Thực đơn nhà hàng được viết trên một bảng đen lớn phía sau quầy.



























