Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Centromere
01
tâm động, vùng gắn thoi
the region of a chromosome where the two sister chromatids are joined and where the spindle fibers attach during cell division
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
centromeres
Các ví dụ
The centromere plays a crucial role in the proper segregation of chromosomes during mitosis.
Tâm động đóng một vai trò quan trọng trong việc phân chia nhiễm sắc thể một cách chính xác trong quá trình nguyên phân.
Cây Từ Vựng
centromeric
centromere



























