Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Century
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
centuries
Các ví dụ
Climate change is one of the most serious issues of this century.
Biến đổi khí hậu là một trong những vấn đề nghiêm trọng nhất của thế kỷ này.
02
thế kỷ, trăm năm
ten 10s
03
thế kỷ, trăm
a batsman scoring 100 or more runs in a single innings
Các ví dụ
Despite the loss, the highlight of the match was Smith's magnificent century.
Mặc dù thua trận, điểm nhấn của trận đấu là century tuyệt vời của Smith.
04
thế kỷ, cuộc đua thế kỷ
a race or competition that spans a distance of one hundred units, such as meters, kilometers, or miles
Các ví dụ
The local track club organized a century through the city streets.
Câu lạc bộ điền kinh địa phương đã tổ chức một century qua các con phố của thành phố.
05
century, loạt 100 điểm
(snooker) a break of 100 points or more achieved in one visit to the table
Các ví dụ
He scored his first century break in a crucial match.
Anh ấy đã ghi century đầu tiên trong một trận đấu quan trọng.



























