Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
centrifugal
01
ly tâm, có xu hướng di chuyển ra xa khỏi trung tâm
tending to move outward from a central point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The centrifugal force pushed the spinning top away from its center of rotation.
Lực ly tâm đẩy con quay ra xa khỏi tâm quay của nó.
02
ly tâm, phân tán
promoting the scattering of power or influence
Các ví dụ
The reforms introduced a centrifugal shift in power from the capital to regional governments.
Các cải cách đã giới thiệu một sự dịch chuyển ly tâm về quyền lực từ thủ đô đến các chính quyền khu vực.
03
li tâm, hướng tâm
transmitting nerve impulses from the central nervous system to muscles or glands
Các ví dụ
Centrifugal nerves carry impulses from the brain to initiate movement.
Các dây thần kinh ly tâm mang các xung động từ não để khởi đầu chuyển động.
Cây Từ Vựng
centrifugal
centrifuge



























