advice
Pronunciation
/ædˈvaɪs/, /ədˈvaɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "advice"trong tiếng Anh

Advice
01

lời khuyên, sự tư vấn

a suggestion or an opinion that is given with regard to making the best decision in a specific situation
advice definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His advice on investing wisely proved invaluable during the economic downturn.
Lời khuyên của anh ấy về việc đầu tư khôn ngoan đã chứng tỏ là vô giá trong thời kỳ suy thoái kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng