Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Advice
01
lời khuyên, sự tư vấn
a suggestion or an opinion that is given with regard to making the best decision in a specific situation
Các ví dụ
His advice on investing wisely proved invaluable during the economic downturn.
Lời khuyên của anh ấy về việc đầu tư khôn ngoan đã chứng tỏ là vô giá trong thời kỳ suy thoái kinh tế.



























