Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Advice
01
lời khuyên, sự tư vấn
a suggestion or an opinion that is given with regard to making the best decision in a specific situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She sought her grandmother's advice before making a major career decision.
Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên của bà mình trước khi đưa ra quyết định quan trọng về sự nghiệp.



























