Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Celsius
01
Celsius, Anders Celsius
Swedish astronomer who devised the centigrade thermometer (1701-1744)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
tên riêng
celsius
01
Celsius, độ Celsius
relating to the temperature scale where water freezes at 0° and boils at 100°
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The thermometer shows 0 Celsius at freezing.
Nhiệt kế hiển thị 0 Celsius tại điểm đóng băng.



























