adversity
ad
əd
ēd
ver
ˈvɜ:
si
ty
ti
ti
multiversity

Định nghĩa và ý nghĩa của "adversity"trong tiếng Anh

Adversity
01

nghịch cảnh, bất hạnh

a situation marked by hardship or misfortune 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
adversities
Các ví dụ
She showed remarkable resilience in the face of adversity, turning challenges into opportunities. 

Cô ấy thể hiện khả năng phục hồi đáng chú ý trước nghịch cảnh, biến thách thức thành cơ hội.

02

nghịch cảnh, bất hạnh

an unfortunate event or circumstance 
Các ví dụ
After the adversity of their house burning down, the community rallied to support the family. 

Sau nghịch cảnh ngôi nhà của họ bị cháy, cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng