Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adversary
01
đối thủ, kẻ thù
a person that one is opposed to and fights or competes with
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adversaries
Các ví dụ
As a lawyer, she was used to meeting her adversary in the courtroom.
Là một luật sư, cô ấy đã quen với việc gặp đối thủ của mình trong phòng xử án.



























