adversary
ad
ˈæd
ād
ver
sa
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "adversary"trong tiếng Anh

Adversary
01

đối thủ, kẻ thù

a person that one is opposed to and fights or competes with 
adversary definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adversaries
Các ví dụ
In the final round of the chess tournament, he faced his toughest adversary yet. 

Trong vòng cuối cùng của giải đấu cờ vua, anh ấy đã đối mặt với đối thủ khó khăn nhất cho đến nay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng