adverb
ad
ˈæd
ād
verb
vɜ:b
vēb

Định nghĩa và ý nghĩa của "adverb"trong tiếng Anh

Adverb
01

trạng từ, một từ cung cấp thêm thông tin về một động từ

a word that gives more information about a verb, adjective, or another adverb 
adverb definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adverbs
Các ví dụ
"Quickly" is an adverb that shows how fast something is done. 

Trạng từ là một từ cho biết việc gì đó được thực hiện nhanh như thế nào.

02

trạng từ, bổ ngữ

a word that modifies something other than a noun 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng