Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adverb
01
trạng từ, một từ cung cấp thêm thông tin về một động từ
a word that gives more information about a verb, adjective, or another adverb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adverbs
Các ví dụ
One common mistake in English is confusing adjectives with adverbs.
Một lỗi phổ biến trong tiếng Anh là nhầm lẫn giữa tính từ và trạng từ.
02
trạng từ, bổ ngữ
a word that modifies something other than a noun



























