Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
CD-ROM
01
CD-ROM, đĩa CD bộ nhớ chỉ đọc
a disk that can be used in computers which is capable of holding a specific amount of unchangeable data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
CD-ROMs
Các ví dụ
The software installation files are distributed on a CD-ROM for ease of distribution and installation.
Các tệp cài đặt phần mềm được phân phối trên CD-ROM để dễ dàng phân phối và cài đặt.



























