caviar
ca
ˈkæ
viar
viɑ:
viaa
caviare

Định nghĩa và ý nghĩa của "caviar"trong tiếng Anh

Caviar
01

trứng cá muối

the preserved eggs of some fish, especially one called sturgeon, eaten as food, which is considered a very expensive dish 
caviar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
caviars
Các ví dụ
He was amazed by the high price tag on the caviar, realizing it was a luxury out of his reach. 

Anh ấy kinh ngạc trước giá cao của trứng cá muối, nhận ra đó là một thứ xa xỉ ngoài tầm với của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng