causative
cau
ˈkɑ
kaa
sa
tive
tɪv
tiv
British pronunciation
/kˈɔːsətˌɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "causative"trong tiếng Anh

causative
01

nguyên nhân, chịu trách nhiệm

being the reason behind the occurrence of something
example
Các ví dụ
The investigation aimed to identify the causative agents responsible for the food poisoning outbreak.
Cuộc điều tra nhằm xác định các tác nhân gây ra chịu trách nhiệm cho vụ ngộ độc thực phẩm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store