Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
causative
01
nguyên nhân, chịu trách nhiệm
being the reason behind the occurrence of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The investigation aimed to identify the causative agents responsible for the food poisoning outbreak.
Cuộc điều tra nhằm xác định các tác nhân gây ra chịu trách nhiệm cho vụ ngộ độc thực phẩm.



























