to catnap
cat
ˈkæt
kāt
nap
næp
nāp
catnip
catnapped

Định nghĩa và ý nghĩa của "catnap"trong tiếng Anh

to catnap
01

chợp mắt, ngủ gật

to take a short and light nap, typically lasting only a few minutes 
Intransitive
to catnap definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
catnap
ngôi thứ ba số ít
catnaps
hiện tại phân từ
catnapping
quá khứ đơn
catnapped
quá khứ phân từ
catnapped
Các ví dụ
After a busy morning, she decided to catnap on the office sofa. 

Sau một buổi sáng bận rộn, cô ấy quyết định chợp mắt trên ghế sofa văn phòng.

Catnap
01

giấc ngủ ngắn, chợp mắt

sleeping for a short period of time (usually not in bed) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catnaps
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng