Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catholic
01
Công giáo, thuộc về Giáo hội Công giáo
related to or belonging to the Western branch of the Christian Church that is led by the Pope
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Catholic tradition places significant importance on the intercession of saints.
Truyền thống Công giáo đặt tầm quan trọng đáng kể vào sự chuyển cầu của các thánh.
02
phổ quát, chiết trung
free from narrow provincial views or restrictive attachments
Các ví dụ
The professor 's catholic approach welcomed diverse perspectives in class discussions.
Cách tiếp cận công giáo của giáo sư đã chào đón các quan điểm đa dạng trong các cuộc thảo luận trên lớp.
Catholic
01
người Công giáo, tín đồ Công giáo
a member of the Roman Catholic Church or another Catholic denomination
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Catholics
Các ví dụ
Many Catholics observe Lent as a period of fasting and reflection.
Nhiều tín đồ Công giáo tuân thủ Mùa Chay như một thời kỳ ăn chay và suy ngẫm.
catholic
01
phổ quát, tổng hợp
having an inclusive nature, characterized by openness and acceptance toward different viewpoints or aspects of human experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most catholic
so sánh hơn
more catholic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book club encourages readers to explore a catholic range of genres and authors, fostering a diverse literary community.
Câu lạc bộ sách khuyến khích độc giả khám phá một loạt đa dạng các thể loại và tác giả, thúc đẩy một cộng đồng văn học đa dạng.



























