catchment area
catch
ˈkæʧ
kāch
ment
mənt
mēnt
a
ɛ
e
rea
riə
riē
/kˈatʃmənt ˈeəɹiə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "catchment area"trong tiếng Anh

Catchment area
01

khu vực phục vụ, lưu vực

the geographical area from which a hospital, school, or business draws its clientele or customers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catchment areas
Các ví dụ
The hospital 's catchment area covers a large portion of the city and surrounding suburbs.
Khu vực phục vụ của bệnh viện bao phủ một phần lớn thành phố và các vùng ngoại ô xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng