Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Catchment area
01
khu vực phục vụ, lưu vực
the geographical area from which a hospital, school, or business draws its clientele or customers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catchment areas
Các ví dụ
The hospital 's catchment area covers a large portion of the city and surrounding suburbs.
Khu vực phục vụ của bệnh viện bao phủ một phần lớn thành phố và các vùng ngoại ô xung quanh.



























