cataract
ca
ˈkæ
ta
ract
rækt
rākt
cataphract

Định nghĩa và ý nghĩa của "cataract"trong tiếng Anh

Cataract
01

thác nước, thác lớn

a large waterfall where water rushes forcefully over a height 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cataracts
Các ví dụ
Tourists gathered to admire the majestic cataract plunging over the rocky cliff face. 

Du khách tập trung để chiêm ngưỡng thác nước hùng vĩ đổ xuống từ vách đá.

02

đục thủy tinh thể, mờ thủy tinh thể

a medical condition characterized by the progressive clouding or opacity of the lens of the eye, resulting in blurred vision 
Các ví dụ
Dorothy's vision had become quite blurry as she developed advanced cataracts in both eyes. 

Tầm nhìn của Dorothy đã trở nên khá mờ khi cô phát triển đục thủy tinh thể tiên tiến ở cả hai mắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng