Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
catalytic converter
/kˌæɾɐlˈɪɾɪk kənvˈɜːɾɚ/
Catalytic converter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
catalytic converters
Các ví dụ
Mechanics can diagnose catalytic converter issues through specialized tests to ensure proper functioning.
Cơ khí có thể chẩn đoán các vấn đề với bộ chuyển đổi xúc tác thông qua các bài kiểm tra chuyên biệt để đảm bảo hoạt động đúng cách.



























