casualty
ca
ˈkæ
sual
ʒuəl
zhooēl
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "casualty"trong tiếng Anh

Casualty
01

nạn nhân, người bị thương

someone who is killed or wounded during a war or an accident 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
casualties
Các ví dụ
The recent earthquake resulted in a tragic casualty count of over 500 people, leaving families devastated across the region. 

Trận động đất gần đây đã dẫn đến số lượng thương vong thảm khốc hơn 500 người, để lại các gia đình tan nát khắp khu vực.

02

nạn nhân, người bị thương nặng

an accident that is deadly or injures one terribly 
03

nạn nhân, tổn thất

a person or a thing that is badly affected when an incident occurs 
04

nạn nhân, tổn thất

someone injured or killed or captured or missing in a military engagement 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng