Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cash in on
[phrase form: cash]
01
tận dụng, kiếm lợi từ
to make the most of an opportunity for personal gain
Các ví dụ
The company decided to cash in on the emerging technology.
Công ty quyết định tận dụng công nghệ mới nổi.



























