to cash in on
Pronunciation
/kˈæʃ ɪn ˈɑːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cash in on"trong tiếng Anh

to cash in on
[phrase form: cash]
01

tận dụng, kiếm lợi từ

to make the most of an opportunity for personal gain
to cash in on definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in on
động từ gốc
cash
thì hiện tại
cash in on
ngôi thứ ba số ít
cashes in on
hiện tại phân từ
cashing in on
quá khứ đơn
cashed in on
quá khứ phân từ
cashed in on
Các ví dụ
The company decided to cash in on the emerging technology.
Công ty quyết định tận dụng công nghệ mới nổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng