cash flow
cash
kæʃ
kāsh
flow
fləʊ
flew

Định nghĩa và ý nghĩa của "cash flow"trong tiếng Anh

Cash flow
01

dòng tiền, luồng tiền mặt

the movement of money in and out of a business or financial system, indicating its liquidity and financial well-being 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
cash flows
Các ví dụ
Effective cash flow management is crucial for businesses to meet short-term financial obligations and ensure operational sustainability. 

Quản lý dòng tiền hiệu quả là rất quan trọng để các doanh nghiệp đáp ứng các nghĩa vụ tài chính ngắn hạn và đảm bảo tính bền vững trong hoạt động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng