Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carte blanche
01
quyền tự do hành động
complete freedom or unrestricted authority given to someone to act as they wish in a particular situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The CEO gave her marketing team carte blanche to develop innovative strategies for the new product launch.
Giám đốc điều hành đã trao cho đội ngũ tiếp thị của mình carte blanche để phát triển các chiến lược sáng tạo cho việc ra mắt sản phẩm mới.



























