carte blanche
carte
kɑ:t
kaat
blanche
blɑ:nʃ
blaansh

Định nghĩa và ý nghĩa của "carte blanche"trong tiếng Anh

Carte blanche
01

quyền tự do hành động

complete freedom or unrestricted authority given to someone to act as they wish in a particular situation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The CEO gave her marketing team carte blanche to develop innovative strategies for the new product launch. 

Giám đốc điều hành đã trao cho đội ngũ tiếp thị của mình carte blanche để phát triển các chiến lược sáng tạo cho việc ra mắt sản phẩm mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng