Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to carry away
01
mang đi, cuốn đi
to remove something or someone from a specific place, environment, or mental/emotional state, often transporting them into a new location or condition
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
carry
thì hiện tại
carry away
ngôi thứ ba số ít
carries away
hiện tại phân từ
carrying away
quá khứ đơn
carried away
quá khứ phân từ
carried away
Các ví dụ
The floodwaters carried away debris from the streets.
Nước lũ đã cuốn đi các mảnh vỡ từ đường phố.



























