carrion
Pronunciation
/ˈkɛɹiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carrion"trong tiếng Anh

Carrion
01

xác thối, thịt thối rữa

the decaying flesh of dead animals, often consumed by scavengers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The forest floor was littered with carrion after the storm.
Sàn rừng ngổn ngang xác thối sau cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng