carrion
ca
ˈkæ
rrion
riən
riēn
clarionovarianrotarianriparian

Định nghĩa và ý nghĩa của "carrion"trong tiếng Anh

Carrion
01

xác thối, thịt thối rữa

the decaying flesh of dead animals, often consumed by scavengers 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Vultures circled above the carrion in the desert. 

Những con kền kền lượn vòng trên xác chết thối rữa trong sa mạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng