Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Carnivore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
carnivores
Các ví dụ
Domestic cats are obligate carnivores, needing meat to thrive.
Mèo nhà là loài ăn thịt bắt buộc, cần thịt để phát triển.
02
động vật ăn thịt, động vật có vú ăn thịt
a terrestrial or aquatic flesh-eating mammal
Cây Từ Vựng
carnivorous
carnivore



























