carnelian
car
kɑ:
kaa
ne
ˈni:
ni
lian
liən
liēn
cornelian

Định nghĩa và ý nghĩa của "carnelian"trong tiếng Anh

carnelian
01

màu đỏ nâu như đá carnelian, đỏ nâu như carnelian

of a reddish-brown color, resembling the color of the mineral carnelian 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most carnelian
so sánh hơn
more carnelian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The autumn leaves displayed vibrant carnelian shades in the sunlight. 

Những chiếc lá mùa thu hiển thị sắc thái carnelian rực rỡ dưới ánh nắng mặt trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng