carambola
Pronunciation
/kˌæɹɐmbˈoʊlə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "carambola"trong tiếng Anh

Carambola
01

khế, quả sao

a tropical fruit with a distinctive star-shaped cross-section, tart flavor, and juicy texture
carambola definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
carambolas
Các ví dụ
My mom used carambola slices as a garnish for the tropical punch she made for the party.
Mẹ tôi đã sử dụng những lát khế để trang trí cho ly nước trái cây nhiệt đới mà bà ấy làm cho bữa tiệc.
02

cây khế, cây carambola

East Indian tree bearing deeply ridged yellow-brown fruit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng