car horn
car
kɑ:
kaa
horn
hɔ:n
hawn
careworn

Định nghĩa và ý nghĩa của "car horn"trong tiếng Anh

Car horn
01

còi xe, còi ô tô

a device in a vehicle that produces a loud, distinctive sound to alert others of the vehicle's presence or to signal a warning or danger 
car horn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
car horns
Các ví dụ
He pressed the car horn to alert the pedestrian. 

Anh ấy bấm còi xe để cảnh báo người đi bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng