Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adulation
01
sự tôn sùng, sùng bái cá nhân
excessive and sometimes insincere praise for someone, often to the point of worship
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His adulation for the rock band knew no bounds; he collected every album, attended every concert, and even named his pet after the lead singer.
Sự tôn sùng của anh ấy dành cho ban nhạc rock không có giới hạn; anh ấy sưu tầm mọi album, tham dự mọi buổi hòa nhạc và thậm chí đặt tên thú cưng của mình theo tên ca sĩ chính.
Cây Từ Vựng
adulation
adulate
adul



























