capitalization
ca
ˌkæ
pi
pi
ta
li
laɪ
lai
za
ˈzeɪ
zei
tion
ʃən
shēn
capitalisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "capitalization"trong tiếng Anh

Capitalization
01

vốn hóa, tận dụng cơ hội

the act of capitalizing on an opportunity 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

vốn hóa, bán cổ phần vốn

the sale of capital stock 
03

vốn hóa, định giá

an estimation of the value of a business 
04

việc sử dụng chữ hoa, sự viết hoa

the practice of using uppercase letters to signify the beginning of a sentence, proper nouns, and certain other grammatical elements for clarity and emphasis 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng