capital letter
ca
ˈkæ
pital
pɪtl
pitl
le
le
tter

Định nghĩa và ý nghĩa của "capital letter"trong tiếng Anh

Capital letter
01

chữ hoa, chữ in hoa

a large alphabetic character used as the initial letter in proper names, titles, and sometimes for emphasis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
capital letters
Các ví dụ
Remember to use a capital letter at the beginning of each sentence. 

Nhớ sử dụng chữ hoa ở đầu mỗi câu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng