Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Candlepin bowling
01
một loại bowling mà người chơi sử dụng những quả bóng nhỏ và những cây pin cao, hẹp
a type of bowling where players use smaller balls and tall, narrow pins
Các ví dụ
My family loves candlepin bowling because it ’s easier for the kids to handle the small balls.
Gia đình tôi yêu thích bowling với những cây gậy mỏng vì trẻ em dễ dàng xử lý những quả bóng nhỏ hơn.



























