cancerous
can
ˈkæn
kān
ce
rous
rəs
rēs
cankerouscancellouscanorous

Định nghĩa và ý nghĩa của "cancerous"trong tiếng Anh

cancerous
01

ung thư, như ung thư

like a cancer; an evil that grows and spreads 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02

ung thư, gây ung thư

related to or characterized by the presence of cancer, a disease caused by the uncontrolled growth and spread of abnormal cells 
Các ví dụ
The doctor discovered a cancerous tumor during the patient's routine examination. 

Bác sĩ phát hiện một khối u ung thư trong quá trình kiểm tra định kỳ của bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng