Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cancerous
01
ung thư, như ung thư
like a cancer; an evil that grows and spreads
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
ung thư, gây ung thư
related to or characterized by the presence of cancer, a disease caused by the uncontrolled growth and spread of abnormal cells
Các ví dụ
The doctor discovered a cancerous tumor during the patient's routine examination.
Bác sĩ phát hiện một khối u ung thư trong quá trình kiểm tra định kỳ của bệnh nhân.
Cây Từ Vựng
precancerous
cancerous
cancer



























