Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cancelation
01
hủy bỏ, hủy
the act of stopping a planned event from happening or an order for something from being completed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cancelations
Các ví dụ
The flight faced a cancelation due to severe weather conditions.
Chuyến bay đã phải đối mặt với việc hủy bỏ do điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
02
hủy bỏ, chấm dứt
the ending of an agreement, particularly a legal one



























