to cancel out
can
ˈkæn
kān
cel
səl
sēl
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "cancel out"trong tiếng Anh

to cancel out
01

vô hiệu hóa, hủy bỏ

to make something ineffective 
to cancel out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
cancel
thì hiện tại
cancel out
ngôi thứ ba số ít
cancels out
hiện tại phân từ
canceling out
quá khứ đơn
canceled out
quá khứ phân từ
canceled out
Các ví dụ
They tried to cancel the noise out with earplugs. 

Họ đã cố gắng loại bỏ tiếng ồn bằng nút tai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng