camper trailer
cam
ˈkæm
kām
per
trai
treɪ
trei
ler

Định nghĩa và ý nghĩa của "camper trailer"trong tiếng Anh

Camper trailer
01

rơ moóc cắm trại, xe kéo nhẹ du lịch

a tiny trailer that can be pulled behind a car or truck, and has basic amenities for camping or traveling 
camper trailer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
camper trailers
Các ví dụ
They bought a camper trailer to explore national parks during the summer. 

Họ đã mua một xe kéo nhỏ để khám phá các công viên quốc gia trong mùa hè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng