Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
camouflaged
01
ngụy trang, ẩn nấp
having coloration or patterns that help an animal blend into its surroundings to avoid being seen by predators or prey
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most camouflaged
so sánh hơn
more camouflaged
có thể phân cấp
Các ví dụ
The camouflaged frog sat motionless on the green leaf, nearly invisible.
Con ếch ngụy trang ngồi bất động trên chiếc lá xanh, gần như vô hình.
Cây Từ Vựng
camouflaged
camouflage



























