camouflaged
ca
ˈkæ
mouf
məf
mēf
laged
lɑ:ʒd
laazhd

Định nghĩa và ý nghĩa của "camouflaged"trong tiếng Anh

camouflaged
01

ngụy trang, ẩn nấp

having coloration or patterns that help an animal blend into its surroundings to avoid being seen by predators or prey 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most camouflaged
so sánh hơn
more camouflaged
có thể phân cấp
Các ví dụ
The camouflaged frog sat motionless on the green leaf, nearly invisible. 

Con ếch ngụy trang ngồi bất động trên chiếc lá xanh, gần như vô hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng