camera
ca
ˈkæ
me
ra
cymru

Định nghĩa và ý nghĩa của "camera"trong tiếng Anh

Camera
01

máy ảnh, máy quay

a device or piece of equipment for taking photographs, making movies or television programs 
camera definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cameras
Các ví dụ
He borrowed his friend's camera to document the event. 

Anh ấy đã mượn máy ảnh của bạn mình để ghi lại sự kiện.

02

máy quay, camera

television equipment consisting of a lens system that focuses an image on a photosensitive mosaic that is scanned by an electron beam 
camera definition and meaning
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng