camembert
Pronunciation
/keɪmˈɛmbɚt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camembert"trong tiếng Anh

Camembert
01

Camembert là một lựa chọn tuyệt vời cho một buổi dã ngoại.

a rich creamy cheese with a soft texture and a white rind that has a strong taste and is originally made in Normandy, France
camembert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
camemberts
Các ví dụ
You can serve camembert with some crusty bread and fig jam for a delightful appetizer.
Bạn có thể phục vụ camembert với một ít bánh mì giòn và mứt sung để có món khai vị ngon miệng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng