Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
người gọi, người đang gọi điện
Cô ấy nhận ra giọng nói của người gọi ngay khi nhấc máy.
người đến thăm, khách
Người gọi đã đến văn phòng để tham dự một cuộc họp.
người tổ chức, người triệu tập
Người triệu tập của ủy ban đã lên lịch cho cuộc họp tiếp theo.
người rao, người thông báo
Người rao tin phục vụ như người công bố chính thức của các thông báo.
người hướng dẫn, người điều khiển
Người caller đã hướng dẫn các vũ công về các bước di chuyển sắp tới với những chỉ dẫn rõ ràng và chính xác.
người chơi theo cược, người theo cược
Người đặt cược đã khớp cược trước đó để ở lại vòng.
người mua quyền chọn mua, người nắm giữ quyền chọn mua
Người mua đã thực hiện quyền chọn khi giá tăng.
mát mẻ, mát lạnh
Gió chiều mát mẻ hơn sau một ngày nóng bức.
tươi, mới làm
Bánh mì của tiệm bánh là caller sáng nay.



























