Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Call-in
01
chương trình gọi vào, chương trình tương tác
a type of television or radio program in which the audience take part by calling the studio to voice their opinions
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
call-ins
Các ví dụ
The TV network launched a new call-in segment to engage viewers and encourage interactive participation.
Mạng truyền hình đã khởi động một phân đoạn gọi điện mới để thu hút người xem và khuyến khích sự tham gia tương tác.



























