Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adjuration
01
lời cầu khẩn, lời thỉnh cầu
a serious and heartfelt request urging someone to take action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adjurations
Các ví dụ
Her adjuration to tell the truth was met with silence.
Lời cầu khẩn của cô ấy để nói sự thật đã bị đáp lại bằng sự im lặng.
Cây Từ Vựng
adjuration
adjurat



























