adjuration
ad
a
a
ju
ʤjʊ
jyoo
ra
ˈreɪ
rei
tion
ʃən
shēn
/ɐdʒjʊɹˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adjuration"trong tiếng Anh

Adjuration
01

lời cầu khẩn, lời thỉnh cầu

a serious and heartfelt request urging someone to take action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adjurations
Các ví dụ
Her adjuration to tell the truth was met with silence.
Lời cầu khẩn của cô ấy để nói sự thật đã bị đáp lại bằng sự im lặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng