Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cake
01
bánh
a sweet food we make by mixing flour, butter or oil, sugar, eggs and other ingredients, then baking it in an oven
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cakes
Các ví dụ
He baked a gluten-free almond cake for his friend with dietary restrictions.
Anh ấy đã nướng một chiếc bánh hạnh nhân không chứa gluten cho người bạn của mình có chế độ ăn kiêng.
02
bánh, khối
a block of solid substance (such as soap or wax)
03
bánh nhỏ, bánh kếp
small flat mass of chopped food
04
mông, đít
a person's buttocks, also used in plural
tiếng lóng
Các ví dụ
She's got a nice cake in those jeans.
Cô ấy có một cái bánh đẹp trong chiếc quần jean đó.
05
tiền, xèng
money or earnings, often used to emphasize financial gain or profit
tiếng lóng
Các ví dụ
She's making serious cake with that new job.
Cô ấy đang kiếm được bánh nghiêm túc với công việc mới đó.
to cake
01
phủ lên, bao phủ
form a coat over
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cake
ngôi thứ ba số ít
cakes
hiện tại phân từ
caking
quá khứ đơn
caked
quá khứ phân từ
caked
cake
01
dễ như ăn bánh, dễ ợt
very easy to do or accomplish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cake
so sánh hơn
more cake
có thể phân cấp
Các ví dụ
The test was a cake walk; I finished in under 30 minutes.
Bài kiểm tra dễ như ăn bánh; tôi đã hoàn thành trong vòng chưa đầy 30 phút.



























