Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cake
01
bánh
a sweet food we make by mixing flour, butter or oil, sugar, eggs and other ingredients, then baking it in an oven
Các ví dụ
I baked a chocolate cake for my friend's birthday.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho sinh nhật của bạn tôi.
02
bánh, khối
a block of solid substance (such as soap or wax)
03
bánh nhỏ, bánh kếp
small flat mass of chopped food
04
mông, đít
a person's buttocks, also used in plural
Các ví dụ
Do n't sit on your cakes in those wet pants!
Đừng ngồi lên bánh của bạn trong chiếc quần ướt đó!
05
tiền, xèng
money or earnings, often used to emphasize financial gain or profit
Các ví dụ
They 're stacking cake from their side hustle.
Họ đang chất đống bánh từ công việc phụ của họ.
to cake
01
phủ lên, bao phủ
form a coat over
cake
01
dễ như ăn bánh, dễ ợt
very easy to do or accomplish
Các ví dụ
That job interview was a cake; I knew all the answers.
Buổi phỏng vấn công việc đó thật là dễ như ăn bánh; tôi biết tất cả các câu trả lời.



























