Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caitiff
01
kẻ hèn nhát, kẻ đáng khinh
a cowardly and despicable person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
caitiffs
caitiff
01
hèn nhát, đê tiện
cowardly, base, or despicable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most caitiff
so sánh hơn
more caitiff
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her caitiff actions betrayed her lack of integrity and moral courage.
Những hành động hèn hạ của cô ấy đã phản bội sự thiếu chính trực và dũng khí đạo đức.



























