Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caffeine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Green tea has less caffeine than espresso but still gives energy.
Trà xanh có ít caffeine hơn espresso nhưng vẫn cung cấp năng lượng.
Cây Từ Vựng
caffeinated
caffeine



























