Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by choice
01
theo lựa chọn, một cách có chủ ý
deliberately or willingly, as a result of one's own decision
Các ví dụ
They avoided the busy city by choice to lead a simpler life.
Họ tránh thành phố nhộn nhịp theo lựa chọn để sống một cuộc sống đơn giản hơn.



























