Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
by chance
01
tình cờ, ngẫu nhiên
without deliberate intention
Các ví dụ
By chance, they both attended the same event and became friends.
Tình cờ, cả hai đều tham dự cùng một sự kiện và trở thành bạn bè.
02
tình cờ, may mắn
without any deliberate intent or planning
03
tình cờ
through chance



























